Đồng Hồ Vạn Năng Điện Tử VICTOR 86C (VC86C) là một trong những thiết bị đo lường chất lượng cao đến từ hãng VICTOR, nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất thiết bị đo điện tử. Thiết bị này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đo lường đa dạng trong các ứng dụng điện tử, điện kỹ thuật và sửa chữa điện.

Thông tin chi tiết về sản phẩm:
1. Thông số kỹ thuật
- Phạm vi đo điện áp:
- DC: Tối đa 1000V (phạm vi từ 200mV đến 1000V).
- AC: Tối đa 750V (phạm vi từ 200mV đến 750V).
- Phạm vi đo dòng điện:
- DC: Tối đa 10A (phạm vi từ 200μA đến 10A).
- AC: Tối đa 10A (phạm vi từ 200μA đến 10A).
- Phạm vi đo điện trở: Từ 200Ω đến 20MΩ.
- Phạm vi đo điện dung: Từ 20nF đến 100μF.
- Phạm vi đo tần số: Tối đa 10MHz.
- Đo thông mạch và kiểm tra diode: Có chức năng kiểm tra thông mạch và diode với âm thanh báo hiệu.
2. Chức năng
- Đo lường điện áp: Cả điện áp DC và AC, cho phép người dùng đo điện áp trong các mạch điện tử và điện công nghiệp.
- Đo dòng điện: Cung cấp khả năng đo dòng điện trực tiếp trong mạch mà không cần phải ngắt mạch.
- Đo điện trở và điện dung: Hữu ích trong việc kiểm tra các linh kiện điện tử, như điện trở và tụ điện.
- Kiểm tra thông mạch và diode: Giúp phát hiện nhanh chóng sự cố trong mạch điện.

3. Thiết kế
- Màn hình hiển thị: Đồng hồ được trang bị màn hình LCD lớn với đèn nền, giúp hiển thị kết quả rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng cầm nắm và sử dụng, phù hợp cho cả thợ sửa chữa và người mới bắt đầu.
- Khả năng tự động tắt: Tính năng tự động tắt giúp tiết kiệm pin khi không sử dụng.
4. Ứng dụng
- Sửa chữa điện tử: Là công cụ thiết yếu trong việc kiểm tra và sửa chữa các thiết bị điện tử, bo mạch, và linh kiện.
- Nghiên cứu và phát triển: Thích hợp cho các kỹ sư và sinh viên trong việc thực hiện các thí nghiệm điện tử.
- Điện công nghiệp: Được sử dụng để kiểm tra và duy trì các thiết bị điện trong môi trường công nghiệp.
5. Ưu điểm
- Độ chính xác cao: Với các thông số kỹ thuật tốt, đồng hồ cung cấp các kết quả đo lường chính xác và đáng tin cậy.
- Dễ sử dụng: Giao diện đơn giản và trực quan, giúp người dùng dễ dàng thực hiện các phép đo.
- Bền bỉ: Chất liệu và thiết kế chắc chắn giúp đồng hồ hoạt động tốt trong các điều kiện khắc nghiệt.
6. Nhược điểm
- Không chống nước: Đồng hồ có thể không chịu được nước hoặc môi trường ẩm ướt, do đó cần lưu ý khi sử dụng trong điều kiện này.
- Cần thay pin thường xuyên: Nếu sử dụng thường xuyên, người dùng cần kiểm tra và thay pin để đảm bảo thiết bị hoạt động liên tục.
Kết luận
Đồng Hồ Vạn Năng Điện Tử VICTOR 86C (VC86C) là một thiết bị đo lường đa chức năng, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong điện tử và điện công nghiệp. Với thiết kế tiện lợi, tính năng đo lường phong phú và độ chính xác cao, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho thợ sửa chữa, kỹ sư và sinh viên trong lĩnh vực điện tử. Nếu bạn đang tìm kiếm một đồng hồ vạn năng chất lượng, VICTOR 86C là sự lựa chọn tuyệt vời.
| Chức năng | phạm vi | độ chính xác cơ bản | |
| điện áp DC | 400mV/4V/40V/400V/1000V | ±(0,5%+4) | |
| điện xoay chiều | 400mV/4V/40V/400V/750V | ±(0,8%+10) | |
| Dòng điện DC | 400uA/4000uA /40mA/400mA/4A/10A | ±(1,0%+10) | |
| Dòng điện xoay chiều | 400uA/4000uA /40mA/400mA/4A/10A | ±(1,5%+10) | |
| Điện trở | 400Ω/4kΩ/40kΩ/400kΩ/4MΩ/40MΩ | ±(0,8%+4) | |
| Điện dung | 40nF/400nF/4uF/40uF/100uF | ±(3,5%+8) | |
| Tần số | 100Hz/1kHz/10kHz/100kHz/1 MHz/30 MHz | ±(0,5%+4) | |
| Độ C | (-20 ~ 1000) oC (phạm vi đo đầu dò nhiệt độ tiêu chuẩn: -20—250 oC) | ±(1,0%+5oC) | |
| Độ F | (0~1832)℉ | ±(1,5+15)℉ | |
| chức năng đặc biệt | VICTOR 86C | ||
| Kiểm tra điốt | √ | ||
| Báo động bật tắt | √ | ||
| Báo pin yếu | √ | ||
| lưu trữ dữ liệu | √ | ||
| Tự động tắt | √ | ||
| Hiển thị ký hiệu đơn vị | √ | ||
| Giao diện truyền RS232 | √ | ||
| Tối đa / phút | √ | ||
| bảo vệ chức năng | √ | ||
| chống sốc | √ | ||
| Đo tần số /chu kỳ nhiệm vụ | 1%~99% | ||
| Trở kháng đầu vào | 10MΩ | ||
| Tần số lấy mẫu | 3 lần/giây | ||
| Đáp ứng tần số AC | (40-400)Hz | ||
| Phương thức vận hành | phạm vi đo tự động | ||
| Hiển thị tối đa | 3999 | ||
| Kích thước màn hình LCD | 70×50mm | ||
| Nguồn cấp | 3V (1,5V×2) | ||
| màu sắc | Thân -Đen Cam | ||
| trọng lượng | Khoảng 395g (bao gồm cả pin) | ||
| Kích thước | 185×93×48mm | ||
| Trang bị tiêu chuẩn |
Dây đo , pin, sách hướng dẫn, giấy chứng nhận hợp quy, bao da, một đầu dò nhiệt độ TP01 (-40°C~250°C), một cáp giao diện PC,
|
||











